Theo Quyết định số 648/QĐ-BCT ngày 20 tháng 3 năm 2019 của Bộ Công Thương

Điện nông thôn
STT Nhóm đối tượng khách hàng Giá bán điện (đồng/kWh)
1 Sinh hoạt
Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50 1.403
2 Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100 1.459
3 Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200 1.590
4 Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300 1.971
5 Bậc 5 Cho kWh từ 301 - 400 2.231
6 Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên 2.323
2 Mục đích khác 1.473
Khu tập thể, cụm dân cư
STT Nhóm đối tượng khách hàng Giá bán điện (đồng/kWh)
1 Thành phố, thị xã
1.1 Sinh hoạt
1.1.1 Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư
Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50 1.568
2 Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100 1.624
3 Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200 1.839
4 Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300 2.327
5 Bậc 5 Cho kWh từ 301 - 400 2.625
6 Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên 2.713
1.1.2 Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư
Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50 1.545
2 Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100 1.601
3 Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200 1.786
4 Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300 2.257
5 Bậc 5 Cho kWh từ 301 - 400 2.538
6 Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên 2.652
1.2 Mục đích khác 1.485
2 Thị trấn, huyện lỵ
2.1 Sinh hoạt
2.1.1 Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư
Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50 1.514
2 Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100 1.570
3 Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200 1.747
4 Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300 2.210
5 Bậc 5 Cho kWh từ 301 - 400 2.486
6 Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên 2.569
2.1.2 Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư
Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50 1.491
2 Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100 1.547
3 Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200 1.708
4 Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300 2.119
5 Bậc 5 Cho kWh từ 301 - 400 2.399
6 Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên 2.480
2.2 Mục đích khác 1.485
Tổ hợp thương mại - dịch vụ - sinh hoạt
STT Nhóm đối tượng khách hàng Giá bán điện (đồng/kWh)
1 Sinh hoạt
Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50 1.646
Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100 1.701
Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200 1.976
Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300 2.487
Bậc 5 Cho kWh từ 301 - 400 2.780
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên 2.871
2 Mục đích khác
Giờ bình thường 2.528
Giờ thấp điểm 1.538
Giờ cao điểm 4.349
Khu công nghiệp
STT Nhóm đối tượng khách hàng Giá bán điện (đồng/kWh)
1 Tại thanh cái 110 kV của trạm biến áp 110 kV/35-22-10-6 kV
1.1 Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp lớn hơn 100 MVA
Giờ bình thường 1.480
Giờ thấp điểm 945
Giờ cao điểm 2.702
1.2 Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp từ 50 MVA đến 100 MVA
Giờ bình thường 1.474
Giờ thấp điểm 917
Giờ cao điểm 2.689
1.2 Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp dới 50 MVA
Giờ bình thường 1.466
Giờ thấp điểm 914
Giờ cao điểm 2.673
2 Phía trung áp của điện áp của trạm biến áp 110/35-22-10-6 kV
1.1 Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV
Giờ bình thường 1.526
Giờ thấp điểm 989
Giờ cao điểm 2.817
1.2 Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV
Giờ bình thường 1.581
Giờ thấp điểm 1.024
Giờ cao điểm 2.908
Cho chợ 2.908

Theo Quyết định số 3353/QĐ-BCT ngày 17 tháng 12 năm 2019 của Bộ Công Thương về việc điều chỉnh khung giá bán buôn điện của Tập đoàn Điện lực Việt Nam bán cho các Tổng Công ty Điện lực năm 2020

Điều chỉnh khung giá bán buôn điện của Tập đoàn Điện lực Việt Nam bán cho các Tổng công ty Điện lực năm 2020 tại
Quyết định số 1739/QĐ-BCT ngày 01 tháng 7 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định khung giá bán buôn
điện của Tập đoàn Điện lực Việt Nam bán cho các Tổng công ty Điện lực Việt Nam năm 2020 (chưa bao gồm thuế giá trị
gia tăng) như sau:
Đơn vị Mức giá tối đa (đồng/kWh) Mức giá tối thiểu(đồng/kWh)
Tổng công ty Điện lực Miền Bắc 1.349 1.270
Tổng công ty Điện lực Miền Nam 1.557 1.478
Tổng công ty Điện lực Miền Trung 1.317 1.167
Tổng công ty Điện lực Thành phố Hà Nội 1.653 1.523
Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh 1.824 1.720

Cổng thông tin điện tử Bộ Công Thương (MOIT)
Bản quyền thuộc về Bộ Công Thương
Địa chỉ: 54 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội
Điện thoại: (04) 22202222  Fax:(04) 22202525
Email: bbt@moit.gov.vn Điện thoại: (04) 22205392 Fax: (04) 22205397
Ghi rõ nguồn "Cổng thông tin điện tử Bộ Công Thương" hoặc "http://www.moit.gov.vn" khi phát hành lại thông tin từ website này

máy đo độ mặn máy đo ph