Theo Quyết định số 2256/QĐ-BCTngày 12 tháng 3 năm 2015 của Bộ Công Thương

Điện nông thôn
STT Nhóm đối tượng khách hàng Giá bán điện (đồng/kWh)
1 Sinh hoạt
Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50 1.230
2 Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100 1.279
3 Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200 1.394
4 Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300 1.720
5 Bậc 5 Cho kWh từ 301 - 400 1.945
6 Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên 2.028
2 Mục đích khác 1.322
Khu tập thể, cụm dân cư
STT Nhóm đối tượng khách hàng Giá bán điện (đồng/kWh)
1 Thành phố, thị xã
1.1 Sinh hoạt
1.1.1 Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư
Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50 1.382
2 Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100 1.431
3 Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200 1.624
4 Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300 2.049
5 Bậc 5 Cho kWh từ 301 - 400 2.310
6 Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên 2.389
1.1.2 Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư
Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50 1.361
2 Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100 1.410
3 Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200 1.575
4 Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300 1.984
5 Bậc 5 Cho kWh từ 301 - 400 2.229
6 Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên 2.333
1.2 Mục đích khác 1.333
2 Thị trấn, huyện lỵ
2.1 Sinh hoạt
2.1.1 Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư
Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50 1.332
2 Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100 1.381
3 Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200 1.539
4 Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300 1.941
5 Bậc 5 Cho kWh từ 301 - 400 2.181
6 Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên 2.256
2.1.2 Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư
Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50 1.311
2 Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100 1.360
3 Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200 1.503
4 Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300 1.856
5 Bậc 5 Cho kWh từ 301 - 400 2.101
6 Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên 2.174
2.2 Mục đích khác 1.333
Tổ hợp thương mại - dịch vụ - sinh hoạt
STT Nhóm đối tượng khách hàng Giá bán điện (đồng/kWh)
1 Sinh hoạt
Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50 1.454
Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100 1.502
Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200 1.750
Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300 2.197
Bậc 5 Cho kWh từ 301 - 400 2.453
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên 2.535
2 Mục đích khác
Giờ bình thường 2.192
Giờ thấp điểm 1.334
Giờ cao điểm 3.771
Khu công nghiệp
STT Nhóm đối tượng khách hàng Giá bán điện (đồng/kWh)
1 Tại thanh cái 110 kV của trạm biến áp 110 kV/35-22-10-6 kV
1.1 Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp lớn hơn 100 MVA
Giờ bình thường 1.325
Giờ thấp điểm 846
Giờ cao điểm 2.407
1.2 Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp từ 50 MVA đến 100 MVA
Giờ bình thường 1.330
Giờ thấp điểm 820
Giờ cao điểm 2.395
1.2 Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp dới 50 MVA
Giờ bình thường 1.324
Giờ thấp điểm 818
Giờ cao điểm 2.379
2 Phía trung áp của điện áp của trạm biến áp 110/35-22-10-6 kV
1.1 Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV
Giờ bình thường 1.378
Giờ thấp điểm 885
Giờ cao điểm 2.506
1.2 Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV
Giờ bình thường 1.425
Giờ thấp điểm 916
Giờ cao điểm 2.586

Cổng thông tin điện tử Bộ Công Thương (MOIT)
Bản quyền thuộc về Bộ Công Thương
Địa chỉ: 54 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội
Điện thoại: (04) 22202222  Fax:(04) 22202525
Trưởng Ban biên tập: TS. Trần Tuấn Anh - Bộ trưởng Bộ Công Thương
Email: bbt@moit.gov.vn Điện thoại: (04) 22205392 Fax: (04) 22205397
Ghi rõ nguồn "Cổng thông tin điện tử Bộ Công Thương" hoặc "http://www.moit.gov.vn" khi phát hành lại thông tin từ website này

máy đo độ mặn máy đo ph