Cơ cấu sản lượng điện mua từ các nhà máy điện
STT Cơ cấu sản lượng điện Đơn vị tính Thủy điện Nhiệt điện than Nhiệt điện khí Nhiệt điện dầu Nhập khẩu Năng lượng khác Nguồn số liệu
28 Quý 1năm 2020 % 14,60% 55,28% 18,04% 0,00% 0,99% 11,08% Theo báo cáo của Tập đoàn Điện lực Việt Nam (Các nhà máy điện trên 30MW)
27 Quý 4năm 2020 % 27,61% 45,90% 18,23% 0,00% 1,55% 6,71% Theo báo cáo của Tập đoàn Điện lực Việt Nam (Các nhà máy điện trên 30MW)
26 Quý 3năm 2020 % 22,75% 49,29% 20,05% 0,00% 1,10% 6,81% Theo báo cáo của Tập đoàn Điện lực Việt Nam
26 Quý 2năm 2020 % 11,09% 59,63% 21,168% 0,00% 2,33% 5,79% Theo báo cáo của Tập đoàn Điện lực Việt Nam
25 Quý 1năm 2020 % 7,851% 60,46% 22,08% 1,21% 2,20% 6,20% Theo báo cáo của Tập đoàn Điện lực Việt Nam
24 Quý 4năm 2019 % 14,61% 55,32% 21,91% 1,47% 1,58% 5,10% Theo báo cáo của Tập đoàn Điện lực Việt Nam
23 Quý 3năm 2019 % 19,81% 50,49% 23,25% 0,03% 1,48% 4,94%
22 Quý2 năm 2019 % 12,54% 56,99% 26,21% 0,67% 1,95% 1,64%
21 Quý1 năm 2019 % 13,30% 55,5% 27,16% 0,05% 2,76% 1,21%
20 Quý 4 năm 2018 % 19,16% 52,73% 25,69% 0,00% 1,91% 0,50%
19 Quý 3 năm 2018 % 31,73% 40,20% 25,76% 0,00% 1,82% 0,50%
18 Quý 2 năm 2018 % 18,33% 49,79% 28,81% 0,10% 2,24% 0,72%
17 Quý1năm 2018 % 17,65% 48,92% 29,21% 0,32% 2,95% 0,95%
16 Quý4năm 2017 % 37,92% 32,83% 27,75% 0,06% 1,07% 0,37%
15 Quý 3năm 2017 % 38,04% 34,27% 26,48% 0,00% 0,95% 0,26%
14 Quý2năm 2017 % 22,93% 42,54% 31,23% 0,00% 2,74% 0,56%
13 Quý1năm 2017 % 18,04% 46,62% 32,54% 0,00% 2,17% 0,63%
12 Quý 4năm 2016 % 25,94% 40,04% 30,70% 0,00% 3,08% 0,25%
11 Quý 3 năm 2016 % 25,94% 40,04% 30,70% 0,00% 3,08% 0,25%
10 Quý 3 năm 2016 % 23,33% 42,97% 32,27% 0,10% 1,21% 0,12% Theo báo cáo của Tập đoàn Điện lực Việt Nam
9 Quý 2 năm 2016 % 13,01% 46,01% 37,02% 1,52% 2,30% 0,13%
8 Quý 1 năm 2016 % 9,25% 47,05% 40,33% 1,10% 1,74% 0,53%
7 Quý 4 năm 2015 % 17,72% 39,26% 40,35% 0,33% 2,27% 0,06%
6 Quý 3 năm 2015 % 25,33% 32,81% 39,42% 0,002% 2,40% 0,03%
5 Quý 2 năm 2015 % 17,24% 42,42% 38,52% 0,07% 1,67% 0,09%
4 Quý 1 năm 2015 % 17,79% 33,47% 44,67% 1,83% 2,13% 0,12%
3 Quý 4 năm 2014 % 27,70% 20,07% 49,01% 0,04% 3,08% 0,1%
2 Quý 3 năm 2014 % 32,96% 24,12% 40,60% 0,16% 2,07% 0,09%
1 Quý 2 năm 2014 % 20,81% 32,23% 44,35% 0,18% 2,40% 0,04%
Giá mua điện bình quân tháng của các nhà máy điện công suất trên 30MW ký Hợp đồng mua bán điện với EVN
Theo báo cáo của Tập đoàn Điện lực Việt Nam
STT Nội dung Đơn vị tính Giá mua điện Nguồn số liệu
65 Tháng 03/2021 Đồng/kWh 1.521,83 Theo báo cáo của EVN
64 Tháng 02/2021 Đồng/kWh 1.537,25 Theo báo cáo của EVN
63 Tháng 01/2021 Đồng/kWh 1.453,09 Theo báo cáo của EVN
62 Tháng 12/2020 Đồng/kWh 1.442,26 Theo báo cáo của EVN
61 Tháng 11/2020 Đồng/kWh 1.459,79 Theo báo cáo của EVN
60 Tháng 10/2020 Đồng/kWh 1.523,05 Theo báo cáo của EVN
59 Tháng 09/2020 Đồng/kWh 1.332,54 Theo báo cáo của EVN
58 Tháng 08/2020 Đồng/kWh 1.438,45 Theo báo cáo của EVN
57 Tháng 07/2020 Đồng/kWh 1.384,65 Theo báo cáo của EVN
56 Tháng 06/2020 Đồng/kWh 1.377,24 Theo báo cáo của EVN
55 Tháng 05/2020 Đồng/kWh 1.394,52 Theo báo cáo của EVN
54 Tháng 04/2020 Đồng/kWh 1.427,41 Theo báo cáo của EVN
53 Tháng 03/2020 Đồng/kWh 1.479,87 Theo báo cáo của EVN
52 Tháng 02/2020 Đồng/kWh 1.401,47 Theo báo cáo của EVN
51 Tháng 01/2020 Đồng/kWh 1.463,76 Theo báo cáo của EVN
50 Tháng 12/2019 Đồng/kWh 1.477,07 Theo báo cáo của EVN
49 Tháng 11/2019 Đồng/kWh 1.423,84 Theo báo cáo của EVN
48 Tháng 10/2019 Đồng/kWh 1.468,60 Theo báo cáo của EVN
47 Tháng 08/2019 Đồng/kWh 1.396,48 Theo báo cáo của EVN
46 Tháng 06/2019 Đồng/kWh 1.486,79 Theo báo cáo của EVN
45 Tháng 03/2019 Đồng/kWh 1.407,01
44 Tháng 12/2018 Đồng/kWh 1.396,35
43 Tháng 112018 Đồng/kWh 1.299,63
42 Tháng 10/2018 Đồng/kWh 1.323,00
41 Tháng 09/2018 Đồng/kWh 1.367,25
40 Tháng 08/2018 Đồng/kWh 1.305,74
39 Tháng 07/2018 Đồng/kWh 1.287,74
38 Tháng 06/2018 Đồng/kWh 1.346,20
37 Tháng 05/2018 Đồng/kWh 1.356,50
36 Tháng 04/2018 Đồng/kWh 1.133,74
38 Tháng 03/2018 Đồng/kWh 1.330,14
37 Tháng 02/2018 Đồng/kWh 1.286,35
36 Tháng 01/2018 Đồng/kWh 1.316,19
35 Tháng 12/2017 Đồng/kWh 1.287,54
34 Tháng 11/2017 Đồng/kWh 1.310,86
33 Tháng 10/2017 Đồng/kWh 1.128,7
32 Tháng 09/2017 Đồng/kWh 1.276,69
31 Tháng 08/2017 Đồng/kWh 1.339,41
30 Tháng 07/2017 Đồng/kWh 1.361,94
29 Tháng 06/2017 Đồng/kWh 1.281,98
28 Tháng 05/2017 Đồng/kWh 1.243,83
27 Tháng 04/2017 Đồng/kWh 1.215,31
26 Tháng 03/2017 Đồng/kWh 1.204,67
25 Tháng 02/2017 Đồng/kWh 1.225,40
25 Tháng 01/2017 Đồng/kWh 1.312,10
24 Tháng 12/2016 Đồng/kWh 1.178,99
23 Tháng 11/2016 Đồng/kWh 1.237,02 Theo báo cáo của Tập đoàn Điện lực Việt Nam
22 Tháng 10/2016 Đồng/kWh 1.163,69
21 Tháng 9/2016 Đồng/kWh 1.239,17
20 Tháng 8/2016 Đồng/kWh 1.216,78
19 Tháng 7/2016 Đồng/kWh 1.189,50
18 Tháng 6/2016 Đồng/kWh 1.176,24
17 Tháng 5/2016 Đồng/kWh 1.201,97
16 Tháng 4/2016 Đồng/kWh 1.172,19
15 Tháng 03/2016 Đồng/kWh 1.176,58
14 Tháng 02/2016 Đồng/kWh 1.152,00
13 Tháng 01/2016 Đồng/kWh 1.179,39
12 Tháng 12/2015 Đồng/kWh 1.166,32
11 Tháng 11/2015 Đồng/kWh 1.158,44
10 Tháng 10/2015 Đồng/kWh 1,150.40
9 Tháng 9/2015 Đồng/kWh 1,143.45
8 Tháng 8/2015 Đồng/kWh 1,248.98
7 Tháng 7/2015 Đồng/kWh 1,195.96
6 Tháng 6/2015 Đồng/kWh 1,237.69
5 Tháng 5/2015 Đồng/kWh 1,290.50
4 Tháng 4/2015 Đồng/kWh 1,078.14
3 Tháng 3/2015 Đồng/kWh 1,210.66
2 Tháng 2/2015 Đồng/kWh 1,138.43
1 Tháng 1/2015 Đồng/kWh 1,137.48

Giá nhiên liệu và Tỷ giá ngoại tệ
STT Nội dung Đơn vị tính Tham cám 4b Tham cám 5a Tham cám 5b Tham cám 6a Tham cám 6b Nguồn số liệu
1 2 3 4 5 6 7 8

Theo QĐ 471/QĐTKV ngày 22/3/2019 của Tập đoàn CN Than-Khoáng sản VN và QDD1525/QĐ-ĐB ngày 21/3/2019 của TCT Đông Bắc



Theo báo cáo của Tập đoàn Than- Khoáng sản Việt Nam

1 Giá nhiên liệu
1.1 Giá bán than cho sản xuất điện (Than cám chủng loại 1)
Tại ngày 01/01/2021 Đồng/Tấn

(Tập đoàn CN Than-KS VN /TCT Đông Bắc)

1.992.000/

1.962.000

(Tập đoàn CN Than-KS VN/TCT Đông Bắc)

1.845.000/

1.815.000

(Tập đoàn CN Than-KS VN/TCT Đông Bắc)

1.660.000/

1.630.000

(Tập đoàn CN Than-KS VN/TCT Đông Bắc)

1.504.000/

1.474.000

(Tập đoàn CN Than-KS VN/

TCT Đông Bắc)

1.358.000/

1.328.000

Tại ngày 01/10/2020 Đồng/Tấn

(Tập đoàn CN Than-KS VN /TCT Đông Bắc)

1.992.000/

1.962.000

(Tập đoàn CN Than-KS VN/TCT Đông Bắc)

1.845.000/

1.815.000

(Tập đoàn CN Than-KS VN/TCT Đông Bắc)

1.660.000/

1.630.000

(Tập đoàn CN Than-KS VN/TCT Đông Bắc)

1.504.000/

1.474.000

(Tập đoàn CN Than-KS VN/

TCT Đông Bắc)

1.358.000/

1.328.000

Tại ngày 01/07/2020 Đồng/Tấn

(Tập đoàn CN Than-KS VN /TCT Đông Bắc)

1.992.000/

1.962.000

(Tập đoàn CN Than-KS VN/TCT Đông Bắc)

1.845.000/

1.815.000

(Tập đoàn CN Than-KS VN/TCT Đông Bắc)

1.660.000/

1.630.000

(Tập đoàn CN Than-KS VN/TCT Đông Bắc)

1.504.000/

1.474.000

(Tập đoàn CN Than-KS VN/

TCT Đông Bắc)

1.358.000/

1.328.000

Tại ngày 01/04/2020 Đồng/Tấn

(Tập đoàn CN Than-KS VN /TCT Đông Bắc)

1.992.000/

1.962.000

(Tập đoàn CN Than-KS VN/TCT Đông Bắc)

1.845.000/

1.815.000

(Tập đoàn CN Than-KS VN/TCT Đông Bắc)

1.660.000/

1.630.000

(Tập đoàn CN Than-KS VN/TCT Đông Bắc)

1.504.000/

1.474.000

(Tập đoàn CN Than-KS VN/

TCT Đông Bắc)

1.358.000/

1.328.000

Tại ngày 01/01/2020 Đồng/Tấn

(Tập đoàn CN Than-KS VN /TCT Đông Bắc)

1.992.000/

1.962.000

(Tập đoàn CN Than-KS VN/TCT Đông Bắc)

1.845.000/

1.815.000

(Tập đoàn CN Than-KS VN/TCT Đông Bắc)

1.660.000/

1.630.000

(Tập đoàn CN Than-KS VN/TCT Đông Bắc)

1.504.000/

1.474.000

(Tập đoàn CN Than-KS VN/

TCT Đông Bắc)

1.358.000/

1.328.000

Tại ngày 01/10/2019 Đồng/Tấn 1.992.000 1.845.000 1.660.000 1.504.000 1.358.000
Tại ngày 01/07/2019 Đồng/Tấn 1.992.000 1.845.000 1.660.000 1.504.000 1.358.000
Tại ngày 01/04/2019 Đồng/Tấn 1.992.000 1.845.000 1.660.000 1.504.000 1.358.000
Tại ngày 01/01/2019 Đồng/Tấn 1.825.000 1.696.000 1.486.000 1.382.000 1.241.000
Tại ngày 01/10/2018 Đồng/Tấn 1.825.000 1.696.000 1.486.000 1.382.000 1.241.000
Tại ngày 01/07/2018 Đồng/Tấn 1.825.000 1.696.000 1.486.000 1.382.000 1.241.000
Tại ngày 01/04/2018 Đồng/Tấn 1.825.000 1.696.000 1.486.000 1.382.000 1.241.000
Tại ngày 01/12/2017
Tại ngày 01/10/2017
Đồng/Tấn 1.825.000 1.696.000 1.486.000 1.382.000 1.241.000
Tại ngày 01/07/2017 Đồng/Tấn 1.825.000 1.696.000 1.486.000 1.382.000 1.241.000
Tại ngày 01/04/2017 Đồng/Tấn 1.825.000 1.696.000 1.486.000 1.382.000 1.241.000
Tại ngày 01/01/2017 Đồng/Tấn 1.900.000 1.700.000 1.510.000 1.430.000 1.260.000
Tại ngày 01/10/2016 Đồng/Tấn 1.800.000 1.606.400 1.376.400 1.276.400 1.131.400
Tại ngày 01/7/2016 Đồng/Tấn 1.800.000 1.606.400 1.376.400 1.276.400 1.131.400
Tại ngày 01/4/2016 Đồng/Tấn 1.800.000 1.606.400 1.376.400 1.276.400 1.131.400
Tại ngày 01/1/2016 Đồng/Tấn 1.800.000 1.606.400 1.376.400 1.276.400 1.131.400
Tại ngày 01/10/2015 Đồng/Tấn 1.800.000 1.606.400 1.376.400 1.276.400 1.131.400
Tại ngày 01/7/2015 Đồng/Tấn 1.800.000 1.606.400 1.376.400 1.276.400 1.131.400
Tại ngày 01/4/2015 Đồng/Tấn 1.800.000 1.606.400 1.376.400 1.276.400 1.131.400
Tại ngày 01/1/2015 Đồng/Tấn 1.800.000 1.606.400 1.376.400 1.276.400 1.131.400
Tại ngày 01/10/2014 Đồng/Tấn 1.800.000 1.606.400 1.376.400 1.276.400 1.131.400
Tại ngày 01/7/2014 Đồng/Tấn 1.800.000 1.535.000 1.305.000 1.205.000 1.060.000
Tại ngày 01/4/2014 Đồng/Tấn 1.800.000 1.535.000 1.305.000 1.205.000 1.060.000
Tại ngày 01/1/2014 Đồng/Tấn 1.800.000 1.535.000 1.305.000 1.205.000 1.060.000
1.2 Giá than pha trộn
Tại ngày 01/01/2021 Đồng/Tấn

(Tập đoàn CN Than-KS VN /TCT Đông Bắc)

0/

0

(Tập đoàn CN Than-KS VN/TCT Đông Bắc)

1.838.000 (nhiệt lượng 5.770kcal/kg)/

0

(Tập đoàn CN Than-KS VN/TCT Đông Bắc)

1.685.000 (nhiệt lượng 5.420kcal/kg)/

0

(Tập đoàn CN Than-KS VN/TCT Đông Bắc)

1.499.000 (nhiệt lượng 5.020kcal/kg)/

0

Tại ngày 01/10/2020 Đồng/Tấn

(Tập đoàn CN Than-KS VN /TCT Đông Bắc)

0/

1.968.000 (nhiệt lượng 6.022 kcal/kg)

(Tập đoàn CN Than-KS VN/TCT Đông Bắc)

1.845.000 (nhiệt lượng 5.792 kcal/kg)/

1.844.000 (nhiệt lượng 5.805kcal/kg)

(Tập đoàn CN Than-KS VN/TCT Đông Bắc)

1.687.000 (nhiệt lượng 5.426kcal/kg)/

1.687.000 (nhiệt lượng 5.426kcal/kg)

(Tập đoàn CN Than-KS VN/TCT Đông Bắc)

1.519.000 (nhiệt lượng 5.086kcal/kg)/

1.518.000 (nhiệt lượng 5.086kcal/kg)

Theo Văn bản số 4652/QĐ-TKV-KDT+KH ngày 28/9/2020 của TKV và Quyết định số 5933/QĐ-ĐB ngày 30/9/2020 của TCT Đông Bắc (tại kho, cảng rót hàng của Quảng Ninh)
Tại ngày 01/07/2020 Đồng/Tấn

(Tập đoàn CN Than-KS VN /TCT Đông Bắc)

0/

1.970.000 (nhiệt lượng 6.022 kcal/kg)

(Tập đoàn CN Than-KS VN/TCT Đông Bắc)

1.868.000 (nhiệt lượng 5.792 kcal/kg)/

1.866.000 (nhiệt lượng 5.805kcal/kg)

(Tập đoàn CN Than-KS VN/TCT Đông Bắc)

1.700.000 (nhiệt lượng 5.426kcal/kg)/

1.701.000 (nhiệt lượng 5.461kcal/kg)

(Tập đoàn CN Than-KS VN/TCT Đông Bắc)

1.523.000 (nhiệt lượng 5.086kcal/kg)/

1.522.000 (nhiệt lượng 5.065kcal/kg)

Theo Văn bản số 1852/QĐ-TKV-KDT+KH ngày 20/4/2020 của TKV và Văn bản số 2428/ĐB-KD ngày 21/4/2020 của TCT Đông Bắc
Tại ngày 21/04/2020 Đồng/Tấn

(Tập đoàn CN Than-KS VN /TCT Đông Bắc)

0/

1.990.000

(Tập đoàn CN Than-KS VN/TCT Đông Bắc)

1.877.000 (nhiệt lượng 5.792 kcal/kg)/

1.885.000 (nhiệt lượng 5.805kcal/kg)

(Tập đoàn CN Than-KS VN/TCT Đông Bắc)

1.731.000 (nhiệt lượng 5.426kcal/kg)/

1.730.000 (nhiệt lượng 5.461kcal/kg)

(Tập đoàn CN Than-KS VN/TCT Đông Bắc)

1.570.000 (nhiệt lượng 5.086kcal/kg)/

1.568.000 (nhiệt lượng 5.065kcal/kg)

Theo Văn bản số 1852/QĐ-TKV-KDT+KH ngày 20/4/2020 của TKV và Văn bản số 2428/ĐB-KD ngày 21/4/2020 của TCT Đông Bắc
Tại ngày 01/04/2020 Đồng/Tấn

(Tập đoàn CN Than-KS VN /TCT Đông Bắc)

0/

1.962.000

(Tập đoàn CN Than-KS VN/TCT Đông Bắc)

1.907.000 (nhiệt lượng 5.792 kcal/kg)/

1.905.000 (nhiệt lượng 5.805kcal/kg)

(Tập đoàn CN Than-KS VN/TCT Đông Bắc)

1.751.000 (nhiệt lượng 5.426kcal/kg)/

1.750.000 (nhiệt lượng 5.461kcal/kg)

(Tập đoàn CN Than-KS VN/TCT Đông Bắc)

1.584.000 (nhiệt lượng 5.086kcal/kg)/

1.582.000 (nhiệt lượng 5.065kcal/kg)

Theo Văn bản số 222/QĐ-TKV ngày 13/2/2020 của TKV và Văn bản số 1242/QĐ-ĐB ngày 3/3/2020 của TCT Đông Bắc
2 Giá khí
STT
Tháng
Đơn vị tính
Khí Cửu Long và khí Nam Côn Sơn trên bao tiêu
Khí Cà Mau mua tại mỏ


Theo báo cáo của Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt Nam
Bình quân tháng 3/2021 USD/trBTU/tấn

- Theo giá dầu HSFO: 4,366

- Mua bổ sung theo giá dầu BRENT: 8,335

Bình quân tháng 12/2020 USD/trBTU/tấn

- Theo giá dầu HSFO: 3,406

- Mua bổ sung theo giá dầu BRENT: 6,332

Bình quân tháng 9/2020 USD/trBTU/tấn

- Theo giá dầu HSFO: 2,850

- Mua bổ sung theo giá dầu BRENT: 5,183

Bình quân tháng 6/2020 USD/trBTU/tấn

- Theo giá dầu HSFO: 2,650

- Mua bổ sung theo giá dầu BRENT: 5,088

Tại ngày 01/04/2020 USD/trBTU/tấn

- Theo giá dầu HSFO: 2,263

- Mua bổ sung theo giá dầu BRENT: 4,042

Tại ngày 01/01/2020 USD/trBTU/tấn 6,087
Tại ngày 01/10/2019 USD/trBTU/tấn 4,517
Tại ngày 01/07/2019 USD/trBTU/tấn 4,379
Tại ngày 01/04/2019 USD/trBTU/tấn 4,973
Tại ngày 01/01/2019 USD/trBTU/tấn 4,158
Tại ngày 01/10/2018 USD/trBTU/tấn 5,206
Tại ngày 01/07/2018 USD/trBTU/tấn 5,095
Tại ngày 01/04/2018 USD/trBTU/tấn 4,194
Tại ngày 01/12/2017 USD/trBTU/tấn 4,15
Tại ngày 01/10/2017 USD/trBTU/tấn 5,10 3,73
Tại ngày 01/07/2017 USD/trBTU/tấn 4,70 3,33
Tại ngày 01/04/2017 USD/trBTU/tấn 4,74 3,40
Tại ngày 01/01/2017 USD/trBTU/tấn 5,04 3,70
Tại ngày 01/10/2016 USD/trBTU/tấn 4,25(*) 2,91
Tại ngày 01/7/2016 USD/trBTU/tấn 4,06(*) 2,72
Tại ngày 01/4/2016 USD/trBTU/tấn 5,00(*) 3,71
Tại ngày 01/1/2016 USD/trBTU/tấn 3,341 2,022
Tại ngày 01/10/2015 USD/trBTU/tấn 4,01 2,696
Tại ngày 01/7/2015 USD/trBTU/tấn 5,42 4,100
Tại ngày 01/4/2015 USD/trBTU/tấn 5,00 3,710
Tại ngày 01/1/2015 USD/trBTU/tấn 4,76 3,997
Tại ngày 01/10/2014 USD/trBTU/tấn 6,27 6,543
Tại ngày 01/7/2014 USD/trBTU/tấn 5,8 6,638
Tại ngày 01/4/2014 USD/trBTU/tấn 5,39 6,403
Tại ngày 01/1/2014 USD/trBTU/tấn 5,19 6,58
3 Giá dầu vùng 1(Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng)
STT
Tháng
Dầu DO(0,05S) (đồng/lit)
Dầu FO(3,0S) (đồng/kg)

Theo báo cáo của Tập đoàn Xăng dầuViệt Nam


Theo báo cáo của Tập đoàn Xăng dầuViệt Nam

Tại ngày 27/03/2021 14.240 13.950
Tại ngày 01/12/2020 11.890 12.140
Tại ngày 01/10/2020 11.120 9.440
Tại ngày 01/07/2020 12.110 11.100
Tại ngày 01/04/2020 11.250 10.550
Tại ngày 01/01/2020 16.590 13.420
Tại ngày 01/10/2019 16.630 15.060
Tại ngày 01/07/2019 16.650 15.260
Tại ngày 01/04/2019 15.860 14.230
Tại ngày 01/01/2019 14.900 13.420
Tại ngày 01/10/2018 18.120 15.090
Tại ngày 01/07/2018 17.460 14.580
Tại ngày 01/04/2018 15.710 12.670
Tại ngày 01/12/2017 15.010 12.530
Tại ngày 01/10/2017 14.440 11.680
Tại ngày 01/07/2017 12.830 10.810
Tại ngày 01/04/2017 13.830 11.250
Tại ngày 01/01/2017 13.430 11.030
Tại ngày 01/10/2016 12.250 9.740
Tại ngày 01/7/2016 12.290 9.140
Tại ngày 01/04/2016 9.870 7.590
Tại ngày 01/01/2016 11.930 8.530
Tại ngày 01/10/2015 13.830 10.010
Tại ngày 01/07/2015 16.020 13.100
Tại ngày 01/04/2015 15.830 13.020
Tại ngày 01/01/2015 16.940 13.500
Tại ngày 01/10/2014 21.070 18.230
Tại ngày 01/07/2014 22.480 18.860
Tại ngày 01/04/2014 22.550 18.760
Tại ngày 01/01/2014 22.910 18.810
II Tỷ giá ngoại tệ (đồng Đô la Mỹ) Theo số liệu tại website Vietcombank
STT
Tháng
Đơn vị tính
Tỷ giá ngoại tệ (đồng Đô la Mỹ) Theo số liệu tại website Vietcombank
Tại ngày 01/04/2021 VNĐ/USD 23.170
Tại ngày 01/01/2021 VNĐ/USD 23.215
Tại ngày 01/10/2020 VNĐ/USD 23.280
Tại ngày 01/07/2020 VNĐ/USD 23.290
Tại ngày 01/04/2020 VNĐ/USD 23.650
Tại ngày 01/01/2020 VNĐ/USD 23.230
Tại ngày 01/10/2019 VNĐ/USD 23.270
Tại ngày 01/07/2019 VNĐ/USD 23.330
Tại ngày 01/04/2019 VNĐ/USD 23.250
Tại ngày 01/01/2019 VNĐ/USD 23.245
Tại ngày 01/10/2018 VNĐ/USD 23.370
Tại ngày 01/07/2018 VNĐ/USD 22.990
Tại ngày 01/04/2018 VNĐ/USD 22.820
Tại ngày 01/12/2017 VNĐ/USD 22.750
Tại ngày 01/10/2017 VNĐ/USD 22.760
Tại ngày 01/07/2017 VNĐ/USD 22.770
Tại ngày 01/04/2017 VNĐ/USD 22.790
Tại ngày 01/01/2017 VNĐ/USD 22.790
Tại ngày 01/10/2016 VNĐ/USD 22.335
Tại ngày 01/7/2016 VNĐ/USD 22.340
Tại ngày 01/04/2016 VNĐ/USD 22.325
Tại ngày 01/01/2016 VNĐ/USD 22.540
Tại ngày 01/10/2015 VNĐ/USD 22.505
Tại ngày 01/07/2015 VNĐ/USD 21.830
Tại ngày 01/04/2015 VNĐ/USD 21.610
Tại ngày 01/01/2015 VNĐ/USD 21.405
Tại ngày 01/10/2014 VNĐ/USD 21.260
Tại ngày 01/07/2014 VNĐ/USD 21.360
Tại ngày 01/04/2014 VNĐ/USD 21.120
Tại ngày 01/01/2014 VNĐ/USD 21.125

Quý 4năm 2016

Tại ngày 01/10/2016

Tại ngày 01/10/2016

Tại ngày 01/10/2016

Cổng thông tin điện tử Bộ Công Thương (MOIT)
Bản quyền thuộc về Bộ Công Thương
Địa chỉ: 54 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội
Điện thoại: (04) 22202222  Fax:(04) 22202525
Email: bbt@moit.gov.vn Điện thoại: (04) 22205392 Fax: (04) 22205397
Ghi rõ nguồn "Cổng thông tin điện tử Bộ Công Thương" hoặc "http://www.moit.gov.vn" khi phát hành lại thông tin từ website này

máy đo độ mặn máy đo ph