Theo Quyết định số 4495/QĐ-BCTngày 30 tháng 11 năm 2017 của Bộ Công Thương

Các ngành sản xuất
STT Đối tượng áp dụng giá Giá bán điện (đ/kWh)
1 Cấp điện áp từ 110 kV trở lên
a) Giờ bình thường 1.434
b) Giờ thấp điểm 884
c) Giờ cao điểm 2.570
2 Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV
a) Giờ bình thường 1.452
b) Giờ thấp điểm 918
c) Giờ cao điểm 2.673
3 Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 KV
a) Giờ bình thường 1.503
b) Giờ thấp điểm 953
c) Giờ cao điểm 2.759
4 Cấp điện áp dưới 6 kV
a) Giờ bình thường 1.572
b) Giờ thấp điểm 1.004
c) Giờ cao điểm 2.862
Khối hành chính, sự nghiệp
STT Đối tượng áp dụng giá Giá bán điện (đồng/kWh)
1 Bệnh viện, nhà trẻ, mẫu giáo, trường phổ thông
a) Cấp điện áp từ 6 kV trở lên 1.531
b) Cấp điện áp dưới 6 kV 1.635
2 Chiếu sáng công cộng; đơn vị hành chính sự nghiệp
a) Cấp điện áp từ 6 kV trở lên 1.686
b) Cấp điện áp dưới 6 kV 1.755
Kinh doanh
STT Cấp điện áp Giá bán điện (đồng/kWh)
1 Cấp điện áp từ 22 kV trở lên
a) Giờ bình thường 2.254
b) Giờ thấp điểm 1.256
c) Giờ cao điểm 3.923
2 Từ 6 kV đến dưới 22 kV
a) Giờ bình thường 2.426
b) Giờ thấp điểm 1.428
c) Giờ cao điểm 4.061
3 Dưới 6 kV
a) Giờ bình thường 2.461
b) Giờ thấp điểm 1.497
c) Giờ cao điểm 4.233
Sinh hoạt
STT Mức sử dụng của một hộ trong tháng Giá bán điện (đồng/kWh)
1 Sinh hoạt
Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50

1.549

Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100 1.600
Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200 1.858
Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300 2.340
Bậc 5 Cho kWh từ 301 - 400 2.615
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên 2.701
2 Dùng công tơ thẻ trả trước 2.271

Cổng thông tin điện tử Bộ Công Thương (MOIT)
Bản quyền thuộc về Bộ Công Thương
Địa chỉ: 54 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội
Điện thoại: (04) 22202222  Fax:(04) 22202525
Trưởng Ban biên tập: TS. Trần Tuấn Anh - Bộ trưởng Bộ Công Thương
Email: bbt@moit.gov.vn Điện thoại: (04) 22205392 Fax: (04) 22205397
Ghi rõ nguồn "Cổng thông tin điện tử Bộ Công Thương" hoặc "http://www.moit.gov.vn" khi phát hành lại thông tin từ website này

máy đo độ mặn máy đo ph