Cơ cấu sản lượng điện mua từ các nhà máy điện tham gia thị trường phát điện cạnh tranh
STT Cơ cấu sản lượng điện Đơn vị tính Thủy điện Nhiệt điện than Nhiệt điện khí Nhiệt điện dầu Nhập khẩu Năng lượng khác Nguồn số liệu
14 Quý2năm 2017 22,93% 42,54% 31,23% 0,00% 2,74% 0,56%
13 Quý1năm 2017 % 18,04% 46,62% 32,54% 0,00% 2,17% 0,63%
12 Quý 4năm 2016 % 25,94% 40,04% 30,70% 0,00% 3,08% 0,25%
11 Quý 3 năm 2016 % 25,94% 40,04% 30,70% 0,00% 3,08% 0,25%
10 Quý 3 năm 2016 % 23,33% 42,97% 32,27% 0,10% 1,21% 0,12% Theo báo cáo của Tập đoàn Điện lực Việt Nam
9 Quý 2 năm 2016 % 13,01% 46,01% 37,02% 1,52% 2,30% 0,13%
8 Quý 1 năm 2016 % 9,25% 47,05% 40,33% 1,10% 1,74% 0,53%
7 Quý 4 năm 2015 % 17,72% 39,26% 40,35% 0,33% 2,27% 0,06%
6 Quý 3 năm 2015 % 25,33% 32,81% 39,42% 0,002% 2,40% 0,03%
5 Quý 2 năm 2015 % 17,24% 42,42% 38,52% 0,07% 1,67% 0,09%
4 Quý 1 năm 2015 % 17,79% 33,47% 44,67% 1,83% 2,13% 0,12%
3 Quý 4 năm 2014 % 27,70% 20,07% 49,01% 0,04% 3,08% 0,1%
2 Quý 3 năm 2014 % 32,96% 24,12% 40,60% 0,16% 2,07% 0,09%
1 Quý 2 năm 2014 % 20,81% 32,23% 44,35% 0,18% 2,40% 0,04%
Giá mua điện bình quân tháng của EVN
Theo báo cáo của Tập đoàn Điện lực Việt Nam
STT Nội dung Đơn vị tính Giá mua điện Nguồn số liệu
30 Tháng 07/2017 Đồng/kWh 1.361,94
29 Tháng 06/2017 Đồng/kWh 1.281,98
28 Tháng 05/2017 Đồng/kWh 1.243,83
27 Tháng 04/2017 Đồng/kWh 1.215,31
26 Tháng 03/2017 Đồng/kWh 1.204,67
25 Tháng 02/2017 Đồng/kWh 1.225,40
25 Tháng 01/2017 Đồng/kWh 1.312,10
24 Tháng 12/2016 Đồng/kWh 1.178,99
23 Tháng 11/2016 Đồng/kWh 1.237,02 Theo báo cáo của Tập đoàn Điện lực Việt Nam
22 Tháng 10/2016 Đồng/kWh 1.163,69
21 Tháng 9/2016 Đồng/kWh 1.239,17
20 Tháng 8/2016 Đồng/kWh 1.216,78
19 Tháng 7/2016 Đồng/kWh 1.189,50
18 Tháng 6/2016 Đồng/kWh 1.176,24
17 Tháng 5/2016 Đồng/kWh 1.201,97
16 Tháng 4/2016 Đồng/kWh 1.172,19
15 Tháng 03/2016 Đồng/kWh 1.176,58
14 Tháng 02/2016 Đồng/kWh 1.152,00
13 Tháng 01/2016 Đồng/kWh 1.179,39
12 Tháng 12/2015 Đồng/kWh 1.166,32
11 Tháng 11/2015 Đồng/kWh 1.158,44
10 Tháng 10/2015 Đồng/kWh 1,150.40
9 Tháng 9/2015 Đồng/kWh 1,143.45
8 Tháng 8/2015 Đồng/kWh 1,248.98
7 Tháng 7/2015 Đồng/kWh 1,195.96
6 Tháng 6/2015 Đồng/kWh 1,237.69
5 Tháng 5/2015 Đồng/kWh 1,290.50
4 Tháng 4/2015 Đồng/kWh 1,078.14
3 Tháng 3/2015 Đồng/kWh 1,210.66
2 Tháng 2/2015 Đồng/kWh 1,138.43
1 Tháng 1/2015 Đồng/kWh 1,137.48

Giá nhiên liệu và Tỷ giá ngoại tệ
STT Nội dung Đơn vị tính Tham cám 4b Tham cám 5a Tham cám 5b Tham cám 6a Tham cám 6b Nguồn số liệu
1 2 3 4 5 6 7 8

Theo báo cáo của Tập đoàn Than- Khoáng sản Việt Nam
I Giá nhiên liệu
1 Giá bán than cho sản xuất điện (Than Hòn Gai - Cẩm phả)
Tại ngày 01/07/2017 Đồng/Tấn 1.825.000 1.696.000 1.486.000 1.382.000 1.241.000
Tại ngày 01/04/2017 Đồng/Tấn 1.825.000 1.696.000 1.486.000 1.382.000 1.241.000
Tại ngày 01/01/2017 Đồng/Tấn 1.900.000 1.700.000 1.510.000 1.430.000 1.260.000
Tại ngày 01/10/2016 Đồng/Tấn 1.800.000 1.606.400 1.376.400 1.276.400 1.131.400
Tại ngày 01/7/2016 Đồng/Tấn 1.800.000 1.606.400 1.376.400 1.276.400 1.131.400
Tại ngày 01/4/2016 Đồng/Tấn 1.800.000 1.606.400 1.376.400 1.276.400 1.131.400
Tại ngày 01/1/2016 Đồng/Tấn 1.800.000 1.606.400 1.376.400 1.276.400 1.131.400
Tại ngày 01/10/2015 Đồng/Tấn 1.800.000 1.606.400 1.376.400 1.276.400 1.131.400
Tại ngày 01/7/2015 Đồng/Tấn 1.800.000 1.606.400 1.376.400 1.276.400 1.131.400
Tại ngày 01/4/2015 Đồng/Tấn 1.800.000 1.606.400 1.376.400 1.276.400 1.131.400
Tại ngày 01/1/2015 Đồng/Tấn 1.800.000 1.606.400 1.376.400 1.276.400 1.131.400
Tại ngày 01/10/2014 Đồng/Tấn 1.800.000 1.606.400 1.376.400 1.276.400 1.131.400
Tại ngày 01/7/2014 Đồng/Tấn 1.800.000 1.535.000 1.305.000 1.205.000 1.060.000
Tại ngày 01/4/2014 Đồng/Tấn 1.800.000 1.535.000 1.305.000 1.205.000 1.060.000
Tại ngày 01/1/2014 Đồng/Tấn 1.800.000 1.535.000 1.305.000 1.205.000 1.060.000
2 Giá khí
STT
Tháng
Đơn vị tính
Khí Cửu Long và khí Nam Côn Sơn trên bao tiêu
Khí Cà Mau mua tại mỏ


Theo báo cáo của Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt Nam
Tại ngày 01/07/2017 USD/trBTU/tấn 4,70 3,33
Tại ngày 01/04/2017 USD/trBTU/tấn 4,74 3,40
Tại ngày 01/01/2017 USD/trBTU/tấn 5,04 3,70
Tại ngày 01/10/2016 USD/trBTU/tấn 4,25(*) 2,91
Tại ngày 01/7/2016 USD/trBTU/tấn 4,06(*) 2,72
Tại ngày 01/4/2016 USD/trBTU/tấn 5,00(*) 3,71
Tại ngày 01/1/2016 USD/trBTU/tấn 3,341 2,022
Tại ngày 01/10/2015 USD/trBTU/tấn 4,01 2,696
Tại ngày 01/7/2015 USD/trBTU/tấn 5,42 4,100
Tại ngày 01/4/2015 USD/trBTU/tấn 5,00 3,710
Tại ngày 01/1/2015 USD/trBTU/tấn 4,76 3,997
Tại ngày 01/10/2014 USD/trBTU/tấn 6,27 6,543
Tại ngày 01/7/2014 USD/trBTU/tấn 5,8 6,638
Tại ngày 01/4/2014 USD/trBTU/tấn 5,39 6,403
Tại ngày 01/1/2014 USD/trBTU/tấn 5,19 6,58
3 Giá dầu vùng 1(Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng)
STT
Tháng
Dầu DO(0,05S) (đồng/lit)
Dầu FO(3,0S) (đồng/kg)


Theo báo cáo của Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt Nam
Tại ngày 01/07/2017 12.830 10.810
Tại ngày 01/04/2017 13.830 11.250
Tại ngày 01/01/2017 13.430 11.030
Tại ngày 01/10/2016 12.250 9.740
Tại ngày 01/7/2016 12.290 9.140
Tại ngày 01/04/2016 9.870 7.590
Tại ngày 01/01/2016 11.930 8.530
Tại ngày 01/10/2015 13.830 10.010
Tại ngày 01/07/2015 16.020 13.100
Tại ngày 01/04/2015 15.830 13.020
Tại ngày 01/01/2015 16.940 13.500
Tại ngày 01/10/2014 21.070 18.230
Tại ngày 01/07/2014 22.480 18.860
Tại ngày 01/04/2014 22.550 18.760
Tại ngày 01/01/2014 22.910 18.810
II Tỷ giá ngoại tệ (đồng Đô la Mỹ) Theo số liệu tại website Vietcombank
STT
Tháng
Đơn vị tính
Tỷ giá ngoại tệ (đồng Đô la Mỹ) Theo số liệu tại website Vietcombank
Tại ngày 01/07/2017 VNĐ/USD 22.770
Tại ngày 01/04/2017 VNĐ/USD 22.790
Tại ngày 01/01/2017 VNĐ/USD 22.790
Tại ngày 01/10/2016 VNĐ/USD 22.335
Tại ngày 01/7/2016 VNĐ/USD 22.340
Tại ngày 01/04/2016 VNĐ/USD 22.325
Tại ngày 01/01/2016 VNĐ/USD 22.540
Tại ngày 01/10/2015 VNĐ/USD 22.505
Tại ngày 01/07/2015 VNĐ/USD 21.830
Tại ngày 01/04/2015 VNĐ/USD 21.610
Tại ngày 01/01/2015 VNĐ/USD 21.405
Tại ngày 01/10/2014 VNĐ/USD 21.260
Tại ngày 01/07/2014 VNĐ/USD 21.360
Tại ngày 01/04/2014 VNĐ/USD 21.120
Tại ngày 01/01/2014 VNĐ/USD 21.125

Quý 4năm 2016

Tại ngày 01/10/2016

Tại ngày 01/10/2016

Tại ngày 01/10/2016

Cổng thông tin điện tử Bộ Công Thương (MOIT)
Bản quyền thuộc về Bộ Công Thương
Địa chỉ: 54 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội
Điện thoại: (04) 22202222  Fax:(04) 22202525
Trưởng Ban biên tập: TS. Trần Tuấn Anh - Bộ trưởng Bộ Công Thương
Email: bbt@moit.gov.vn Điện thoại: (04) 22205392 Fax: (04) 22205397
Ghi rõ nguồn "Cổng thông tin điện tử Bộ Công Thương" hoặc "http://www.moit.gov.vn" khi phát hành lại thông tin từ website này

máy đo độ mặn máy đo ph